| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |

Thuốc diệt nấm photphit đồng JINMAI-Defender® là loại phân bón hòa tan trong nước hiệu quả cao, cung cấp cho cây trồng lượng phốt pho dễ hấp thụ ở trạng thái hóa trị +3, cùng với kali, đồng, boron và kẽm. So với phân lân truyền thống (+5 hóa trị), lân hóa trị +3 được hấp thụ nhanh hơn và vận chuyển hiệu quả hơn, đảm bảo cung cấp dinh dưỡng nhanh chóng và hiệu quả cho cây trồng.
Sản phẩm sử dụng công nghệ ion đồng giải phóng chậm, kết hợp các đặc tính hệ thống của photphit với tác dụng kháng khuẩn của đồng. Cơ chế kép này không chỉ giúp tăng cường sự phát triển của cây trồng và cải thiện chất lượng năng suất mà còn giúp kiểm soát các bệnh do vi khuẩn và nấm như bệnh héo vi khuẩn, bệnh bạc lá và bệnh thối mục.
Chỉ báo kỹ thuật
| Công thức | P 2O 5(+3 hóa trị) 320g/L, K 2O 250g/L, Cu 5g/L, B 1g/L, Zn 1g/L |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng màu xanh |
Loại phát hành |
Nhanh |
Số mô hình |
100ml/1L |
| Tỉ trọng | 1,30 g/ml |
| pH (1:250) | 6,5 ± 0,5 |
| đặc trưng | Hòa tan 100% trong nước |
Chức năng |
Tác dụng diệt khuẩn đối với bệnh héo vi khuẩn thực vật, bệnh bạc lá, bệnh thối mục |
Ứng dụng |
Rau, Cây ăn quả, Cây trồng thu nhập, Cây lấy hạt |
| Nguồn gốc | Sơn Đông, Trung Quốc |
| OEM&ODM | Logo, Gói, Đồ thị, Công thức Tùy chỉnh |
Các tính năng chính

⦁ Hấp thụ chất dinh dưỡng nhanh
Photpho hóa trị +3 được hấp thụ nhanh hơn photpho hóa trị +5.
Vận chuyển hai chiều qua cả xylem và phloem.
Thúc đẩy sự phát triển của rễ, giữ hoa và quả, nâng cao chất lượng cây trồng.
⦁ Bảo vệ bệnh hệ thống
Đồng photphit có đặc tính hệ thống mạnh mẽ, đẩy nhanh quá trình vận chuyển đồng trong cây trồng.
Cung cấp khả năng ức chế bệnh nhanh chóng và lâu dài.
Giảm sự phụ thuộc vào thuốc trừ sâu hóa học.
⦁ Tác dụng diệt khuẩn & kháng nấm
Có tác dụng chống bệnh héo vi khuẩn (do Pseudomonas), bệnh bạc lá và bệnh thối mục (do Xanthomonas gây ra).
Ức chế vi khuẩn gây bệnh ở cấp độ màng tế bào.
Hỗ trợ cây trồng phát triển khỏe mạnh hơn trong điều kiện căng thẳng.
Hiệu quả sản phẩm
⦁ Thúc đẩy tăng trưởng rễ
Tăng cường sức sống của rễ, cải thiện sự hấp thu chất dinh dưỡng.
⦁ Giữ hoa & quả
Giảm rụng hoa, rụng quả, cải thiện khả năng đậu trái.
⦁ Khả năng kháng bệnh
Ức chế mạnh mẽ các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn và nấm.
⦁ Bổ sung dinh dưỡng
Cung cấp cân bằng các yếu tố vĩ mô và vi mô (P, K, Cu, B, Zn).
⦁ Nâng cao năng suất và chất lượng
Cải thiện độ cứng, độ đồng đều, màu sắc và thời gian bảo quản của trái cây.
Ứng dụng
![]() |
Rau ⦁ Cây trồng phù hợp : Cà chua, dưa chuột, hạt tiêu, cà tím, rau lá xanh ⦁ Công dụng : Phòng ngừa bệnh héo rũ do vi khuẩn, cải thiện năng suất và hương vị. |
![]() |
Cây ăn quả ⦁ Cây trồng phù hợp : Cam quýt, táo, xoài, nho, chuối ⦁ Chức năng : Tăng cường đậu quả, cải thiện độ ngọt, màu sắc và khả năng kháng bệnh. |
![]() |
Cây trồng tiền mặt ⦁ Cây trồng phù hợp : Bông, thuốc lá, mía ⦁ Công dụng : Ngăn ngừa các bệnh vi khuẩn mạch máu, cải thiện hàm lượng chất xơ/đường. |
![]() |
Cây ngũ cốc ⦁ Cây trồng phù hợp : Lúa, lúa mì, ngô, đậu tương ⦁ Chức năng : Tăng cường bộ rễ, giảm tỷ lệ mắc bệnh, tăng tính ổn định năng suất. |
phương pháp sử dụng
Phương pháp |
Thời kỳ hiện tượng học | liều lượng | Tính thường xuyên |
| Tưới nhỏ giọt | Toàn bộ thời kỳ tăng trưởng | 200-500ml/ha | Cứ sau 7-10 ngày |
| thụ tinh | 0,5-1 lít/ha | Cứ sau 10-15 ngày | |
| phun qua lá | Pha loãng 800-1200 lần | Dùng liên tục 2-3 lần |
Lưu ý: Cách sử dụng và liều lượng cụ thể có thể được điều chỉnh tùy theo sự khác biệt về vùng, loại cây trồng, sản lượng, v.v. dưới sự tư vấn của nhân viên kỹ thuật.
Thời gian ứng dụng tối ưu
Giai đoạn cây con : Tăng cường sự phát triển của rễ và giảm nhiễm trùng bệnh sớm.
Giai đoạn trước khi ra hoa : Tăng cường sự phân hóa nụ hoa và ngăn ngừa rụng hoa.
Giai đoạn phát triển quả : Cải thiện đậu quả, độ cứng và khả năng kháng bệnh.
Giai đoạn phòng bệnh : Bón lúc mới khởi phát hoặc để phòng ngừa bệnh héo xanh do vi khuẩn, bệnh bạc lá và bệnh thối mục.
Các biện pháp phòng ngừa
1. Thứ tự trộn : Khi kết hợp với các sản phẩm khác, hãy làm theo trình tự sau: nước → sản phẩm này → sản phẩm khác.
2. Khả năng tương thích : Tương thích với hầu hết các loại thuốc trừ sâu. Luôn tiến hành kiểm tra khả năng tương thích trước khi sử dụng lần đầu.
3. Bảo quản : Bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
4. An toàn : Để xa tầm tay trẻ em; Không dùng cho người hoặc động vật; Trong trường hợp tiếp xúc với mắt, rửa kỹ bằng nước và tìm kiếm sự chăm sóc y tế ngay lập tức.